khách sáo

Học thuật
Thân thiện
khách sáo

Anh ấy luôn nói những lời khách sáo trong các cuộc gặp mặt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ lịch sự, câu nệ hình thức nhưng thiếu sự chân thành, tự nhiên: "Khách sáo" dùng để miêu tả thái độ, lời nói hoặc cách cư xử quá mực lịch sự, câu nệ theo nghi thức một cách gượng gạo, tạo cảm giác xa cách không thật lòng, đặc biệt trong những mối quan hệ thân thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy cứ khách sáo mãi, mời mãi không chịu ăn. (Anh ấy cứ giữ lễ khách sáo mãi, mời mãi không chịu ăn.)
    • Đừng khách sáo với tôi, cứ tự nhiên nhưnhà. (Đừng khách sáo với tôi, cứ tự nhiên nhưnhà.)
    • Lời khen của ấy nghe có vẻ khách sáo. (Lời khen của ấy nghe có vẻ khách sáo, không thật lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn nói khách sáo": Cách nói năng quá hình thức, thiếu sự thẳng thắn, chân thật.

    • Anh ta ăn nói khách sáo khiến mọi người cảm thấy khó gần. (Anh ta ăn nói khách sáo khiến mọi người cảm thấy khó gần.)
  • "Cử chỉ khách sáo": Những hành động, điệu bộ làm theo lễ nghi một cách máy móc, gượng ép.

    • Những cử chỉ khách sáo ấy không phù hợp trong bữa tiệc thân mật. (Những cử chỉ khách sáo ấy không phù hợp trong bữa tiệc thân mật.)
Biến thể từ gần giống
  • Khách khí (tính từ): tính chất khách sáo, giữ ý tứ, lễ phép quá mức (thường dùng trong khẩu ngữ).

    • Bạn với nhau, đừng khách khí làm . (Bạn với nhau, đừng khách khí làm .)
  • Hình thức (tính từ): Chú trọng bề ngoài, nghi lễ hơn nội dung, bản chất.

  • Sáo rỗng (tính từ): (Chỉ lời nói) rập khuôn, quen thuộc đến mức vô nghĩa, thiếu cảm xúc thật.
Từ đồng nghĩa
  • Câu nệ: Quá coi trọng tuân theo những quy tắc, hình thức nhỏ nhặt.
  • Kiểu cách: Có vẻ trau chuốt, làm dáng một cách không tự nhiên.
  • Khách tình (ít dùng): thái độ, tình cảm như với người khách, không thân mật.
Từ trái nghĩa
  • Chân thành: Thật lòng, xuất phát từ tâm can.
  • Tự nhiên: Không gượng ép, không màu mè, theo bản chất vốn .
  • Thân mật: quan hệ gần gũi, cởi mở, không giữ kẽ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Khách sáo quá hóa ra giả dối: Ý nói sự khách sáo thái quá sẽ trở nên không thật, đánh mất sự chân thành.
    • Anh đừng khen em thế, khách sáo quá hóa ra giả dối đấy. (Anh đừng khen em thế, khách sáo quá hóa ra giả dối đấy.)
khách sáo

Anh ấy luôn nói những lời khách sáo trong các cuộc gặp mặt.

  1. dt. Có vẻ lịch sự nhưng không thật lòng: ăn nói khách sáo không khách sáo với bạn be`.